сластолю́бец
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người sành ăn, tín đồ ẩm thực, người thích ăn ngon
- người ham mê lạc thú, kẻ ăn chơi, người thích dục lạc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сластолю́бец | сластолю́бцы |
| Sinh cách | сластолю́бца | сластолю́бцев |
| Tặng cách | сластолю́бцу | сластолю́бцам |
| Đối cách | сластолю́бца | сластолю́бцев |
| Công cụ cách | сластолю́бцем | сластолю́бцами |
| Giới cách | сластолю́бце | сластолю́бцах |