сластолю́бец сластолюбец

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người sành ăn, tín đồ ẩm thực, người thích ăn ngon
  2. người ham mê lạc thú, kẻ ăn chơi, người thích dục lạc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсластолю́бецсластолю́бцы
Sinh cáchсластолю́бцасластолю́бцев
Tặng cáchсластолю́бцусластолю́бцам
Đối cáchсластолю́бцасластолю́бцев
Công cụ cáchсластолю́бцемсластолю́бцами
Giới cáchсластолю́бцесластолю́бцах