слабоу́мие слабоумие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. chứng sa sút trí tuệ
  2. mất trí
  3. lẫm cẫm, lẫn cẫnу стариков тж.
  4. Suy nhược chí tuệ, tối dạ, tối chi, ngu si, si ngốc, đần độn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchслабоу́миеслабоу́мия
Sinh cáchслабоу́мияслабоу́мий
Tặng cáchслабоу́миюслабоу́миям
Đối cáchслабоу́миеслабоу́мия
Công cụ cáchслабоу́миемслабоу́миями
Giới cáchслабоу́миислабоу́миях