слабоу́мие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- chứng sa sút trí tuệ
- mất trí
- lẫm cẫm, lẫn cẫnу стариков тж.
- Suy nhược chí tuệ, tối dạ, tối chi, ngu si, si ngốc, đần độn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | слабоу́мие | слабоу́мия |
| Sinh cách | слабоу́мия | слабоу́мий |
| Tặng cách | слабоу́мию | слабоу́миям |
| Đối cách | слабоу́мие | слабоу́мия |
| Công cụ cách | слабоу́мием | слабоу́миями |
| Giới cách | слабоу́мии | слабоу́миях |