слаба́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ yếu đuối, người yếu ớtфизически слабый человек
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | слаба́к | слабаки́ |
| Sinh cách | слабака́ | слабако́в |
| Tặng cách | слабаку́ | слабака́м |
| Đối cách | слабака́ | слабако́в |
| Công cụ cách | слабако́м | слабака́ми |
| Giới cách | слабаке́ | слабака́х |