ску́ченность
danh từbất động vật
Nghĩa
- Chật chội, chen chúc
- mật độ quá caoнаселения тж.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ску́ченность | ску́ченности |
| Sinh cách | ску́ченности | ску́ченностей |
| Tặng cách | ску́ченности | ску́ченностям |
| Đối cách | ску́ченность | ску́ченности |
| Công cụ cách | ску́ченностью | ску́ченностями |
| Giới cách | ску́ченности | ску́ченностях |