скуля́щий
tính từ
Nghĩa
- rên ư ử, rên rỉ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скуля́щий | скуля́щее | скуля́щая | скуля́щие |
| Sinh cách | скуля́щего | скуля́щего | скуля́щей | скуля́щих |
| Tặng cách | скуля́щему | скуля́щему | скуля́щей | скуля́щим |
| Đối cách | скуля́щего, скуля́щий | скуля́щее | скуля́щую | скуля́щих, скуля́щие |
| Công cụ cách | скуля́щим | скуля́щим | скуля́щей, скуля́щею | скуля́щими |
| Giới cách | скуля́щем | скуля́щем | скуля́щей | скуля́щих |