скре́щиваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chéo nhau, giao nhau, gặp nhau
- gặp nhau, va chạm nhauперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | скре́щиваюсь |
| ты | скре́щиваешься |
| он / она / оно | скре́щивается |
| мы | скре́щиваемся |
| вы | скре́щиваетесь |
| они | скре́щиваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скре́щивался |
| Giống cái | скре́щивалась |
| Giống trung | скре́щивалось |
| Số nhiều | скре́щивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скре́щивайся |
| Số nhiều | скре́щивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | скре́щивающийся | скре́щивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | скре́щиваясь | скрещивавшись |