скреже́щущий скрежещущий

tính từ

Nghĩa

  1. nghiến ken két, kêu rin rít
  2. khàn khàn, rít lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскреже́щущийскреже́щущеескреже́щущаяскреже́щущие
Sinh cáchскреже́щущегоскреже́щущегоскреже́щущейскреже́щущих
Tặng cáchскреже́щущемускреже́щущемускреже́щущейскреже́щущим
Đối cáchскреже́щущего, скреже́щущийскреже́щущеескреже́щущуюскреже́щущих, скреже́щущие
Công cụ cáchскреже́щущимскреже́щущимскреже́щущей, скреже́щущеюскреже́щущими
Giới cáchскреже́щущемскреже́щущемскреже́щущейскреже́щущих

скрежета́ть скрежетать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Ken két, cút kít, cót két, trèo trẹo
  2. làm... ken kétТcút kít, cót két, trèo trẹo

Chia động từ

Hiện tại
яскрежещу́
тыскреже́щешь
он / она / оноскреже́щет
мыскреже́щем
выскреже́щете
онискреже́щут
Quá khứ
Giống đựcскрежета́л
Giống cáiскрежета́ла
Giống trungскрежета́ло
Số nhiềuскрежета́ли
Mệnh lệnh
Số ítскрежещи́
Số nhiềuскрежещи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngскреже́щущийскрежета́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từскрежеща́скрежетав, скрежетавши

Ví dụ

  • скрежетать зубами
    nghiến răng trèo trẹo (ken két)