скра́шивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giảm bớt, giảm nhẹжизнь и т. п.
- Tô điểm, che lấp, làm... dễ coi hơn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | скра́шиваю |
| ты | скра́шиваешь |
| он / она / оно | скра́шивает |
| мы | скра́шиваем |
| вы | скра́шиваете |
| они | скра́шивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скра́шивал |
| Giống cái | скра́шивала |
| Giống trung | скра́шивало |
| Số nhiều | скра́шивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скра́шивай |
| Số nhiều | скра́шивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | скра́шивающий | скра́шивавший |
| Bị động | скра́шиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | скра́шивая | скрашивав, скрашивавши |
Ví dụ
- скрашивать недостаткиche lấp những khuyết tật, che giấu khuyết điểm