скра́дывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- che bớt, che khuất, che giấu, che lấpскрывать
- làm bớt, giảm bớt, giảm nhẹшум и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | скра́дываю |
| ты | скра́дываешь |
| он / она / оно | скра́дывает |
| мы | скра́дываем |
| вы | скра́дываете |
| они | скра́дывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скра́дывал |
| Giống cái | скра́дывала |
| Giống trung | скра́дывало |
| Số nhiều | скра́дывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скра́дывай |
| Số nhiều | скра́дывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | скра́дывающий | скра́дывавший |
| Bị động | скрадываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | скра́дывая | скрадывав, скрадывавши |