ското́ма
danh từbất động vật
Nghĩa
- điểm mù, vùng mù, điểm mù võng mạc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ското́ма | ското́мы |
| Sinh cách | ското́мы | ското́м |
| Tặng cách | ското́ме | ското́мам |
| Đối cách | ското́му | ското́мы |
| Công cụ cách | ското́мой, ското́мою | ското́мами |
| Giới cách | ското́ме | ското́мах |