ското́ма скотома

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. điểm mù, vùng mù, điểm mù võng mạc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchското́маското́мы
Sinh cáchското́мыското́м
Tặng cáchското́меското́мам
Đối cáchското́муското́мы
Công cụ cáchското́мой, ското́моюското́мами
Giới cáchското́меското́мах