ско́тник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người chăn nuôi gia súc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ско́тник | ско́тники |
| Sinh cách | ско́тника | ско́тников |
| Tặng cách | ско́тнику | ско́тникам |
| Đối cách | ско́тника | ско́тников |
| Công cụ cách | ско́тником | ско́тниками |
| Giới cách | ско́тнике | ско́тниках |