скости́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giảm giá, bớt đi, cắt bớt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | скощу́ |
| ты | скости́шь |
| он / она / оно | скости́т |
| мы | скости́м |
| вы | скости́те |
| они | скостя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скости́л |
| Giống cái | скости́ла |
| Giống trung | скости́ло |
| Số nhiều | скости́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скости́ |
| Số nhiều | скости́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | скости́вший |
| Bị động | — | скощённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | скости́в, скостивши |