скособо́чить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm lệch, làm vênh, làm méo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | скособо́чу |
| ты | скособо́чишь |
| он / она / оно | скособо́чит |
| мы | скособо́чим |
| вы | скособо́чите |
| они | скособо́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скособо́чил |
| Giống cái | скособо́чила |
| Giống trung | скособо́чило |
| Số nhiều | скособо́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скособо́чь |
| Số nhiều | скособо́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | скособо́чивший |
| Bị động | — | скособо́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | скособочив, скособочивши |