скоси́вшийся
tính từ
Nghĩa
- đã lệch, nghiêng, xiêu vẹo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скоси́вшийся | скоси́вшееся | скоси́вшаяся | скоси́вшиеся |
| Sinh cách | скоси́вшегося | скоси́вшегося | скоси́вшейся | скоси́вшихся |
| Tặng cách | скоси́вшемуся | скоси́вшемуся | скоси́вшейся | скоси́вшимся |
| Đối cách | скоси́вшегося, скоси́вшийся | скоси́вшееся | скоси́вшуюся | скоси́вшихся, скоси́вшиеся |
| Công cụ cách | скоси́вшимся | скоси́вшимся | скоси́вшейся, скоси́вшеюся | скоси́вшимися |
| Giới cách | скоси́вшемся | скоси́вшемся | скоси́вшейся | скоси́вшихся |