скоростно́й
tính từ
Nghĩa
- Cao tốc, có tốc độ lớn, có vận tốc cao, rất nhanh, tốc hiệu, nhanh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скоростно́й | скоростно́е | скоростна́я | скоростны́е |
| Sinh cách | скоростно́го | скоростно́го | скоростно́й | скоростны́х |
| Tặng cách | скоростно́му | скоростно́му | скоростно́й | скоростны́м |
| Đối cách | скоростно́го, скоростно́й | скоростно́е | скоростну́ю | скоростны́х, скоростны́е |
| Công cụ cách | скоростны́м | скоростны́м | скоростно́й, скоростно́ю | скоростны́ми |
| Giới cách | скоростно́м | скоростно́м | скоростно́й | скоростны́х |
Ví dụ
- скоростной самолёт[chiếc] máy bay cao tốc, máy bay có tốc độ lớn, phi cơ bay nhanh
- скоростной бег[môn] chạy nhanh, chạy tốc độ
- скоростная плавка[sự] nấu chảy tốc hiệu, nấu luyện nhanh, nấu chảy theo phương pháp cấp tốc