скоростно́й скоростной

tính từ

Nghĩa

  1. Cao tốc, có tốc độ lớn, có vận tốc cao, rất nhanh, tốc hiệu, nhanh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскоростно́йскоростно́ескоростна́яскоростны́е
Sinh cáchскоростно́госкоростно́госкоростно́йскоростны́х
Tặng cáchскоростно́мускоростно́мускоростно́йскоростны́м
Đối cáchскоростно́го, скоростно́йскоростно́ескоростну́юскоростны́х, скоростны́е
Công cụ cáchскоростны́мскоростны́мскоростно́й, скоростно́юскоростны́ми
Giới cáchскоростно́мскоростно́мскоростно́йскоростны́х

Ví dụ

  • скоростной самолёт
    [chiếc] máy bay cao tốc, máy bay có tốc độ lớn, phi cơ bay nhanh
  • скоростной бег
    [môn] chạy nhanh, chạy tốc độ
  • скоростная плавка
    [sự] nấu chảy tốc hiệu, nấu luyện nhanh, nấu chảy theo phương pháp cấp tốc