скорбя́щий скорбящий

tính từ

Nghĩa

  1. đau buồn, thương tiếc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскорбя́щийскорбя́щеескорбя́щаяскорбя́щие
Sinh cáchскорбя́щегоскорбя́щегоскорбя́щейскорбя́щих
Tặng cáchскорбя́щемускорбя́щемускорбя́щейскорбя́щим
Đối cáchскорбя́щего, скорбя́щийскорбя́щеескорбя́щуюскорбя́щих, скорбя́щие
Công cụ cáchскорбя́щимскорбя́щимскорбя́щей, скорбя́щеюскорбя́щими
Giới cáchскорбя́щемскорбя́щемскорбя́щейскорбя́щих

скорбе́ть скорбеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đau buồn, đau xót, đau thương, đau đớn, thương xótо П

Chia động từ

Hiện tại
яскорблю́
тыскорби́шь
он / она / оноскорби́т
мыскорби́м
выскорби́те
онискорбя́т
Quá khứ
Giống đựcскорбе́л
Giống cáiскорбе́ла
Giống trungскорбе́ло
Số nhiềuскорбе́ли
Mệnh lệnh
Số ítскорби́
Số nhiềuскорби́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngскорбя́щийскорбе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từскорбя́скорбев, скорбевши

Ví dụ

  • скорбеть о чьей-л. смерти
    đau buồn vì cái chết của ai, khóc thương cái chết của ai