скорбе́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đau buồn, đau xót, đau thương, đau đớn, thương xótо П
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | скорблю́ |
| ты | скорби́шь |
| он / она / оно | скорби́т |
| мы | скорби́м |
| вы | скорби́те |
| они | скорбя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скорбе́л |
| Giống cái | скорбе́ла |
| Giống trung | скорбе́ло |
| Số nhiều | скорбе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скорби́ |
| Số nhiều | скорби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | скорбя́щий | скорбе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | скорбя́ | скорбев, скорбевши |
Ví dụ
- скорбеть о чьей-л. смертиđau buồn vì cái chết của ai, khóc thương cái chết của ai