скопле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- tích lại, tụ lại, dồn lại, ứ lại, tích lũy, tích tụ, tập trungдействиеsự
- tập trung đông đảo, tụ tập đông đúc, tập hợp đông đúcбольшое количествоsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | скопле́ние | скопле́ния |
| Sinh cách | скопле́ния | скопле́ний |
| Tặng cách | скопле́нию | скопле́ниям |
| Đối cách | скопле́ние | скопле́ния |
| Công cụ cách | скопле́нием | скопле́ниями |
| Giới cách | скопле́нии | скопле́ниях |
Ví dụ
- скопление народаđám đông, nhân dân tụ tập đông đảo, sự tập trung đông đảo của dân chúng