скоп

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. đống, khối, đám tụ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchско́пско́пы
Sinh cáchско́паско́пов
Tặng cáchско́пуско́пам
Đối cáchско́пско́пы
Công cụ cáchско́помско́пами
Giới cáchско́песко́пах