скоморо́шничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đóng vai hề, diễn trò hề, làm trò hề
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | скоморо́шничаю |
| ты | скоморо́шничаешь |
| он / она / оно | скоморо́шничает |
| мы | скоморо́шничаем |
| вы | скоморо́шничаете |
| они | скоморо́шничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скоморо́шничал |
| Giống cái | скоморо́шничала |
| Giống trung | скоморо́шничало |
| Số nhiều | скоморо́шничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скоморо́шничай |
| Số nhiều | скоморо́шничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | скоморо́шничающий | скоморо́шничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | скоморо́шничая | скоморошничав, скоморошничавши |