скол
danh từbất động vật
Nghĩa
- mảnh vỡ, vết mẻ, mảnh vụn
- vết nứt, chỗ vỡ, vết mẻместо, где скололся кусок чего-либо; место разлома хрупкого объекта
- sự bẻ ra, sự đập vỡ, sự tách raдействие по значению гл. скалывать, сколоть; скалывание
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ско́л | ско́лы |
| Sinh cách | ско́ла | ско́лов |
| Tặng cách | ско́лу | ско́лам |
| Đối cách | ско́л | ско́лы |
| Công cụ cách | ско́лом | ско́лами |
| Giới cách | ско́ле | ско́лах |