скок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. nhảy, bước nhảy, nước phi, sự phi nước đại

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchско́кско́ки
Sinh cáchско́каско́ков
Tặng cáchско́куско́кам
Đối cáchско́кско́ки
Công cụ cáchско́комско́ками
Giới cáchско́кеско́ках