сковырну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gãi ra, bứt ra, cào ra, móc ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сковырну́ |
| ты | сковырнёшь |
| он / она / оно | сковырнёт |
| мы | сковырнём |
| вы | сковырнёте |
| они | сковырну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сковырну́л |
| Giống cái | сковырну́ла |
| Giống trung | сковырну́ло |
| Số nhiều | сковырну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сковырни́ |
| Số nhiều | сковырни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сковырну́вший |
| Bị động | — | сковы́рнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сковырну́в, сковырнувши |