скло́чный
tính từ
Nghĩa
- hay gây sự, hay gây gỗ, hay gây rối, hay gây chuyện
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скло́чный | скло́чное | скло́чная | скло́чные |
| Sinh cách | скло́чного | скло́чного | скло́чной | скло́чных |
| Tặng cách | скло́чному | скло́чному | скло́чной | скло́чным |
| Đối cách | скло́чный, скло́чного | скло́чное | скло́чную | скло́чные, скло́чных |
| Công cụ cách | скло́чным | скло́чным | скло́чной, скло́чною | скло́чными |
| Giới cách | скло́чном | скло́чном | скло́чной | скло́чных |
| Dạng ngắn | скло́чен | скло́чно | скло́чна | скло́чны |