скло́чничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gây gổ, gây rối, xúi giục cãi vã
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | скло́чничаю |
| ты | скло́чничаешь |
| он / она / оно | скло́чничает |
| мы | скло́чничаем |
| вы | скло́чничаете |
| они | скло́чничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скло́чничал |
| Giống cái | скло́чничала |
| Giống trung | скло́чничало |
| Số nhiều | скло́чничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скло́чничай |
| Số nhiều | скло́чничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | скло́чничающий | скло́чничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | скло́чничая | склочничав, склочничавши |