скипида́р скипидар

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Dầu thông, dầu nhựa thông, tùng hương nhu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchскипида́рскипида́ры
Sinh cáchскипида́раскипида́ров
Tặng cáchскипида́рускипида́рам
Đối cáchскипида́рскипида́ры
Công cụ cáchскипида́ромскипида́рами
Giới cáchскипида́рескипида́рах