скипида́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Dầu thông, dầu nhựa thông, tùng hương nhu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | скипида́р | скипида́ры |
| Sinh cách | скипида́ра | скипида́ров |
| Tặng cách | скипида́ру | скипида́рам |
| Đối cách | скипида́р | скипида́ры |
| Công cụ cách | скипида́ром | скипида́рами |
| Giới cách | скипида́ре | скипида́рах |