ски́петр скипетр

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Quyền trượng, vương trượng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchски́петрски́петры
Sinh cáchски́петраски́петров
Tặng cáchски́петруски́петрам
Đối cáchски́петрски́петры
Công cụ cáchски́петромски́петрами
Giới cáchски́петрески́петрах