ски́петр
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Quyền trượng, vương trượng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ски́петр | ски́петры |
| Sinh cách | ски́петра | ски́петров |
| Tặng cách | ски́петру | ски́петрам |
| Đối cách | ски́петр | ски́петры |
| Công cụ cách | ски́петром | ски́петрами |
| Giới cách | ски́петре | ски́петрах |