ски́ния скиния

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. đền tạm, lều thánh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchски́нияски́нии
Sinh cáchски́нииски́ний
Tặng cáchски́нииски́ниям
Đối cáchски́ниюски́нии
Công cụ cáchски́нией, ски́ниеюски́ниями
Giới cáchски́нииски́ниях