скетч

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. bản phác thảo, bản vẽ nhanh
  2. bản phác thảo, bản vẽ nhanhнабросок, эскиз
  3. tiểu phẩm hài kịch, vở kịch ngắn hài hướcкороткая пьеса шутливого содержания, с небольшим числом персонажей

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchске́тчске́тчи
Sinh cáchске́тчаске́тчей
Tặng cáchске́тчуске́тчам
Đối cáchске́тчске́тчи
Công cụ cáchске́тчемске́тчами
Giới cáchске́тческе́тчах