ске́псис скепсис

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. sự hoài nghi, chủ nghĩa hoài nghi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchске́псисске́псисы
Sinh cáchске́псисаске́псисов
Tặng cáchске́псисуске́псисам
Đối cáchске́псисске́псисы
Công cụ cáchске́псисомске́псисами
Giới cáchске́псисеске́псисах