сквози́вший
tính từ
Nghĩa
- lộng gió, lọt gió
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сквози́вший | сквози́вшее | сквози́вшая | сквози́вшие |
| Sinh cách | сквози́вшего | сквози́вшего | сквози́вшей | сквози́вших |
| Tặng cách | сквози́вшему | сквози́вшему | сквози́вшей | сквози́вшим |
| Đối cách | сквози́вшего, сквози́вший | сквози́вшее | сквози́вшую | сквози́вших, сквози́вшие |
| Công cụ cách | сквози́вшим | сквози́вшим | сквози́вшей, сквози́вшею | сквози́вшими |
| Giới cách | сквози́вшем | сквози́вшем | сквози́вшей | сквози́вших |