сквита́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trả hết nợ, thanh toán xong
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сквита́юсь |
| ты | сквита́ешься |
| он / она / оно | сквита́ется |
| мы | сквита́емся |
| вы | сквита́етесь |
| они | сквита́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сквита́лся |
| Giống cái | сквита́лась |
| Giống trung | сквита́лось |
| Số nhiều | сквита́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сквита́йся |
| Số nhiều | сквита́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сквита́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сквита́вшись |