скве́рный
tính từ
Nghĩa
- Xấu, tồi, tệ, kém, xấu xa, tồi tệ, kinh tởm, ghê tởm, tục, tục tằn, thô tục, khả ốгадкийнепристойный, нериличный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скве́рный | скве́рное | скве́рная | скве́рные |
| Sinh cách | скве́рного | скве́рного | скве́рной | скве́рных |
| Tặng cách | скве́рному | скве́рному | скве́рной | скве́рным |
| Đối cách | скве́рный, скве́рного | скве́рное | скве́рную | скве́рные, скве́рных |
| Công cụ cách | скве́рным | скве́рным | скве́рной, скве́рною | скве́рными |
| Giới cách | скве́рном | скве́рном | скве́рной | скве́рных |
| Dạng ngắn | скве́рен | скве́рно | скверна́ | скве́рны//скверны́ |
Ví dụ
- скверный запахmùi hôi(thối, thắm, tanh lợm)
- скверная историяchuyện xấu xa(tồi tệ)
- скверные слова[những] tiếng thô tục, chữ tục tằn, lời tục tĩu