ска́ут
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thiếu niên tiền phong, trinh sát viên
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ска́ут | ска́уты |
| Sinh cách | ска́ута | ска́утов |
| Tặng cách | ска́уту | ска́утам |
| Đối cách | ска́ута | ска́утов |
| Công cụ cách | ска́утом | ска́утами |
| Giới cách | ска́уте | ска́утах |