ска́пывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hót đi, san phẳng bằng xẻng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ска́пываю |
| ты | ска́пываешь |
| он / она / оно | ска́пывает |
| мы | ска́пываем |
| вы | ска́пываете |
| они | ска́пывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ска́пывал |
| Giống cái | ска́пывала |
| Giống trung | ска́пывало |
| Số nhiều | ска́пывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ска́пывай |
| Số nhiều | ска́пывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | скапывающий | скапывавший |
| Bị động | скапываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | скапывая | скапывав, скапывавши |