сканда́лящий скандалящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang gây gổ, đang làm ầm ĩ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсканда́лящийсканда́лящеесканда́лящаясканда́лящие
Sinh cáchсканда́лящегосканда́лящегосканда́лящейсканда́лящих
Tặng cáchсканда́лящемусканда́лящемусканда́лящейсканда́лящим
Đối cáchсканда́лящего, сканда́лящийсканда́лящеесканда́лящуюсканда́лящих, сканда́лящие
Công cụ cáchсканда́лящимсканда́лящимсканда́лящей, сканда́лящеюсканда́лящими
Giới cáchсканда́лящемсканда́лящемсканда́лящейсканда́лящих

сканда́лить скандалить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Sinh sự, gây chuyện, gây sự, sinh sự cãi nhau, gây chuyện om sòm

Chia động từ

Hiện tại
ясканда́лю
тысканда́лишь
он / она / оносканда́лит
мысканда́лим
высканда́лите
онисканда́лят
Quá khứ
Giống đựcсканда́лил
Giống cáiсканда́лила
Giống trungсканда́лило
Số nhiềuсканда́лили
Mệnh lệnh
Số ítсканда́ль
Số nhiềuсканда́льте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсканда́лящийсканда́ливший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсканда́ляскандалив, скандаливши