сканда́льный
tính từ
Nghĩa
- Tai tiếng, xấu xa, đê nhục, ô nhục, bê bối
- Thích gây gổ, hay sinh sự, thích gây sự, hay gây chuyệnthông tục
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сканда́льный | сканда́льное | сканда́льная | сканда́льные |
| Sinh cách | сканда́льного | сканда́льного | сканда́льной | сканда́льных |
| Tặng cách | сканда́льному | сканда́льному | сканда́льной | сканда́льным |
| Đối cách | сканда́льный, сканда́льного | сканда́льное | сканда́льную | сканда́льные, сканда́льных |
| Công cụ cách | сканда́льным | сканда́льным | сканда́льной, сканда́льною | сканда́льными |
| Giới cách | сканда́льном | сканда́льном | сканда́льной | сканда́льных |
| Dạng ngắn | сканда́лен | сканда́льно | сканда́льна | сканда́льны |
Ví dụ
- скандальное происшествиеvụ tai tiếng, vụ đê nhục, chuyện xấu xa
- скандальный человекcon người hay sinh sự (thích gây gổ)