скали́стый
tính từ
Nghĩa
- Lởm chởm đá, nhiều đá tảng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скали́стый | скали́стое | скали́стая | скали́стые |
| Sinh cách | скали́стого | скали́стого | скали́стой | скали́стых |
| Tặng cách | скали́стому | скали́стому | скали́стой | скали́стым |
| Đối cách | скали́стый, скали́стого | скали́стое | скали́стую | скали́стые, скали́стых |
| Công cụ cách | скали́стым | скали́стым | скали́стой, скали́стою | скали́стыми |
| Giới cách | скали́стом | скали́стом | скали́стой | скали́стых |
| Dạng ngắn | скали́ст | скали́сто | скали́ста | скали́сты |