синхрони́я
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tính đồng thời, sự đồng thời
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | синхрони́я | синхрони́и |
| Sinh cách | синхрони́и | синхрони́й |
| Tặng cách | синхрони́и | синхрони́ям |
| Đối cách | синхрони́ю | синхрони́и |
| Công cụ cách | синхрони́ей, синхрони́ею | синхрони́ями |
| Giới cách | синхрони́и | синхрони́ях |