сино́дский
tính từ
Nghĩa
- thuộc công đồng, thuộc thượng hội đồng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сино́дский | сино́дское | сино́дская | сино́дские |
| Sinh cách | сино́дского | сино́дского | сино́дской | сино́дских |
| Tặng cách | сино́дскому | сино́дскому | сино́дской | сино́дским |
| Đối cách | сино́дский, сино́дского | сино́дское | сино́дскую | сино́дские, сино́дских |
| Công cụ cách | сино́дским | сино́дским | сино́дской, сино́дскою | сино́дскими |
| Giới cách | сино́дском | сино́дском | сино́дской | сино́дских |
| Dạng ngắn | сино́дск | сино́дско | сино́дска | сино́дски |