сини́мый
tính từ
Nghĩa
- có thể tháo rời, có thể tách ra
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сини́мый | сини́мое | сини́мая | сини́мые |
| Sinh cách | сини́мого | сини́мого | сини́мой | сини́мых |
| Tặng cách | сини́мому | сини́мому | сини́мой | сини́мым |
| Đối cách | сини́мого, сини́мый | сини́мое | сини́мую | сини́мых, сини́мые |
| Công cụ cách | сини́мым | сини́мым | сини́мой, сини́мою | сини́мыми |
| Giới cách | сини́мом | сини́мом | сини́мой | сини́мых |
| Dạng ngắn | синим | синимо | синима | синимы |