сини́вший синивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhuộm xanh, đã làm xanh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсини́вшийсини́вшеесини́вшаясини́вшие
Sinh cáchсини́вшегосини́вшегосини́вшейсини́вших
Tặng cáchсини́вшемусини́вшемусини́вшейсини́вшим
Đối cáchсини́вшего, сини́вшийсини́вшеесини́вшуюсини́вших, сини́вшие
Công cụ cáchсини́вшимсини́вшимсини́вшей, сини́вшеюсини́вшими
Giới cáchсини́вшемсини́вшемсини́вшейсини́вших

сини́ть синить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Lơ

Chia động từ

Hiện tại
ясиню́
тысини́шь
он / она / оносини́т
мысини́м
высини́те
онисиня́т
Quá khứ
Giống đựcсини́л
Giống cáiсини́ла
Giống trungсини́ло
Số nhiềuсини́ли
Mệnh lệnh
Số ítсини́
Số nhiềuсини́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсиня́щийсини́вший
Bị độngсини́мыйсинённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсиня́синив, синивши

Ví dụ

  • синить бельё
    lơ quần áo