синеку́ра
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chức vụ chỉ hưởng lương không làm việc, chức tước danh nghĩa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | синеку́ра | синеку́ры |
| Sinh cách | синеку́ры | синеку́р |
| Tặng cách | синеку́ре | синеку́рам |
| Đối cách | синеку́ру | синеку́ры |
| Công cụ cách | синеку́рой, синеку́рою | синеку́рами |
| Giới cách | синеку́ре | синеку́рах |