синеку́ра синекура

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chức vụ chỉ hưởng lương không làm việc, chức tước danh nghĩa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсинеку́расинеку́ры
Sinh cáchсинеку́рысинеку́р
Tặng cáchсинеку́ресинеку́рам
Đối cáchсинеку́русинеку́ры
Công cụ cáchсинеку́рой, синеку́роюсинеку́рами
Giới cáchсинеку́ресинеку́рах