симфо́ния симфония

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Giao hưởng
  2. đại hợp xướngперен. тж.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсимфо́ниясимфо́нии
Sinh cáchсимфо́ниисимфо́ний
Tặng cáchсимфо́ниисимфо́ниям
Đối cáchсимфо́ниюсимфо́нии
Công cụ cáchсимфо́ниейсимфо́ниями
Giới cáchсимфо́ниисимфо́ниях

Ví dụ

  • симфония ля мажор
    khúc giao hưởng la trưởng
  • шум реки и ветра сливается в своеобразную симфонияю
    tiếng sông chảy và tiếng gió thổi hòa lẫn nhau thành một khúc giao hưởng (đại hợp xướng) độc đáo