симфо́ния
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Giao hưởng
- đại hợp xướngперен. тж.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | симфо́ния | симфо́нии |
| Sinh cách | симфо́нии | симфо́ний |
| Tặng cách | симфо́нии | симфо́ниям |
| Đối cách | симфо́нию | симфо́нии |
| Công cụ cách | симфо́нией | симфо́ниями |
| Giới cách | симфо́нии | симфо́ниях |
Ví dụ
- симфония ля мажорkhúc giao hưởng la trưởng
- шум реки и ветра сливается в своеобразную симфонияюtiếng sông chảy và tiếng gió thổi hòa lẫn nhau thành một khúc giao hưởng (đại hợp xướng) độc đáo