Nghĩa
- Vờ, giả vờ, giả đò, giả cách, giả tảng, giả bộ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | симули́рую |
|---|
| ты | симули́руешь |
|---|
| он / она / оно | симули́рует |
|---|
| мы | симули́руем |
|---|
| вы | симули́руете |
|---|
| они | симули́руют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | симули́ровал |
|---|
| Giống cái | симули́ровала |
|---|
| Giống trung | симули́ровало |
|---|
| Số nhiều | симули́ровали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | симули́руй |
|---|
| Số nhiều | симули́руйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | симули́рующий | симули́ровавший |
|---|
| Bị động | симулируемый | симули́рованный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | симули́руя | симулировав, симулировавши |
|---|
Ví dụ
симулировать болезнь
vờ (giả vờ, giả đò, giả cách, giả tảng, giả bộ) ốm
симулировать глухоту
vờ (giả vờ, giả đò, giả cách, giả tảng, giả bộ) điếc