сильф
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thần gió, tiên gió
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | си́льф | си́льфы |
| Sinh cách | си́льфа | си́льфов |
| Tặng cách | си́льфу | си́льфам |
| Đối cách | си́льфа | си́льфов |
| Công cụ cách | си́льфом | си́льфами |
| Giới cách | си́льфе | си́льфах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | си́льф | си́льфы |
| Sinh cách | си́льфа | си́льфов |
| Tặng cách | си́льфу | си́льфам |
| Đối cách | си́льфа | си́льфов |
| Công cụ cách | си́льфом | си́льфами |
| Giới cách | си́льфе | си́льфах |