си́лившийся
tính từ
Nghĩa
- đã cố gắng, đã gắng sức
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | си́лившийся | си́лившееся | си́лившаяся | си́лившиеся |
| Sinh cách | си́лившегося | си́лившегося | си́лившейся | си́лившихся |
| Tặng cách | си́лившемуся | си́лившемуся | си́лившейся | си́лившимся |
| Đối cách | си́лившегося, си́лившийся | си́лившееся | си́лившуюся | си́лившихся, си́лившиеся |
| Công cụ cách | си́лившимся | си́лившимся | си́лившейся, си́лившеюся | си́лившимися |
| Giới cách | си́лившемся | си́лившемся | си́лившейся | си́лившихся |