си́зый
tính từ
Nghĩa
- Lam xám, xám lơ, xám biếc, màu khói hương
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | си́зый | си́зое | си́зая | си́зые |
| Sinh cách | си́зого | си́зого | си́зой | си́зых |
| Tặng cách | си́зому | си́зому | си́зой | си́зым |
| Đối cách | си́зый, си́зого | си́зое | си́зую | си́зые, си́зых |
| Công cụ cách | си́зым | си́зым | си́зой, си́зою | си́зыми |
| Giới cách | си́зом | си́зом | си́зой | си́зых |
| Dạng ngắn | си́з | си́зо | сиза́ | си́зы |
Ví dụ
- сизый туманsương mù xam xám (màu khói hương)
- сизый носmũi tim tím
- сизый голубь[con] bò câu xám