си́зый сизый

tính từ

Nghĩa

  1. Lam xám, xám lơ, xám biếc, màu khói hương

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchси́зыйси́зоеси́заяси́зые
Sinh cáchси́зогоси́зогоси́зойси́зых
Tặng cáchси́зомуси́зомуси́зойси́зым
Đối cáchси́зый, си́зогоси́зоеси́зуюси́зые, си́зых
Công cụ cáchси́зымси́зымси́зой, си́зоюси́зыми
Giới cáchси́зомси́зомси́зойси́зых
Dạng ngắnси́зси́зосиза́си́зы

Ví dụ

  • сизый туман
    sương mù xam xám (màu khói hương)
  • сизый нос
    mũi tim tím
  • сизый голубь
    [con] bò câu xám