сзыва́емый сзываемый

tính từ

Nghĩa

  1. đang được triệu tập, được mời họp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсзыва́емыйсзыва́емоесзыва́емаясзыва́емые
Sinh cáchсзыва́емогосзыва́емогосзыва́емойсзыва́емых
Tặng cáchсзыва́емомусзыва́емомусзыва́емойсзыва́емым
Đối cáchсзыва́емого, сзыва́емыйсзыва́емоесзыва́емуюсзыва́емых, сзыва́емые
Công cụ cáchсзыва́емымсзыва́емымсзыва́емой, сзыва́емоюсзыва́емыми
Giới cáchсзыва́емомсзыва́емомсзыва́емойсзыва́емых
Dạng ngắnсзываемсзываемосзываемасзываемы

сзыва́ть сзывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Gọi, gọi. . . đến, triệu tập
  2. mời, thỉnhгостей

Chia động từ

Hiện tại
ясзыва́ю
тысзыва́ешь
он / она / оносзыва́ет
мысзыва́ем
высзыва́ете
онисзыва́ют
Quá khứ
Giống đựcсзыва́л
Giống cáiсзыва́ла
Giống trungсзыва́ло
Số nhiềuсзыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítсзыва́й
Số nhiềuсзыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсзыва́ющийсзыва́вший
Bị độngсзыва́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсзыва́ясзывав, сзывавши