сжижа́ющий
tính từ
Nghĩa
- hóa lỏng, làm ngưng tụ thành chất lỏng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сжижа́ющий | сжижа́ющее | сжижа́ющая | сжижа́ющие |
| Sinh cách | сжижа́ющего | сжижа́ющего | сжижа́ющей | сжижа́ющих |
| Tặng cách | сжижа́ющему | сжижа́ющему | сжижа́ющей | сжижа́ющим |
| Đối cách | сжижа́ющего, сжижа́ющий | сжижа́ющее | сжижа́ющую | сжижа́ющих, сжижа́ющие |
| Công cụ cách | сжижа́ющим | сжижа́ющим | сжижа́ющей, сжижа́ющею | сжижа́ющими |
| Giới cách | сжижа́ющем | сжижа́ющем | сжижа́ющей | сжижа́ющих |